• Sống thân thiện với môi trường
 

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

3
4
4
2
7
2
9
5
Thông tin chỉ đạo - điều hành 25 Tháng Năm 2020 10:10:00 SA

29/ Thông tin khu đất cần thẩm định

 

1.     Pháp lý:

          Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số 48QSDĐ/CQĐV do Trưởng ban Quản lý đất đai thành phố ngày 28 tháng 07 năm 1994, mục đích sử dụng : văn phòng giao dịch trưng bày sản phẩm, nhà ở cán bộ công nhân viên.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số T00772 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 19 tháng 12 năm 2008, diện tích: 9.953 m2, mục đích sử dụng đất: văn phòng và nhà ở, thời hạn sử dụng đất: đến hết ngày 11 tháng 07 năm 2057, nguồn gốc sử dụng đất: thuê đất trả tiền thuê một lần.

Quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân thành phố về thuận cho Công ty TNHH Khu Liên hợp nhà ở và trung tâm thương mại Parland thuê đất bổ sung 1.662 m2 đất tại phường An Phú, quận 2 đầu tư xây dựng văn phòng và nhà ở, thời hạn thuê đất: đến hết ngày 11 tháng 07 năm 2057.

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số CT21758 do Sở Tài nguyên và Môi trường cấp ngày 29 tháng 5 năm 2013, diện tích 11.615 m2, mục đích sử dụng: xây dựng văn phòng và nhà ở, nguồn gốc: nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần, thời hạn sử dụng: đến hết ngày 11 tháng 7 năm 2057.

          2. Chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc: theo Công văn số 4429/SQHKT-QHKTT ngày 23 tháng 9 năm 2019 của Sở Quy hoạch – Kiến trúc về việc chấp thuận quy hoạch tổng mặt bằng – phương án kiến trúc công trình tỷ lệ 1/500 dự án Khu nhà ở - Trung tâm thương mại – Văn phòng Parkland, phường An Phú, quận 2, cụ thể:

          Tổng diện tích khu đất: 11.615 m2, với cơ cấu sử dụng đất như sau:

          + Đất xây dựng công trình: 4.995 m2, chiếm tỷ lệ 43 %;

          + Đất cây xanh cảnh quan: 2.540m2, chiếm tỷ lệ 21,9 %;

          + Đất sân bãi, giao thông nội bộ - đậu xe: 4.080 m2, chiếm tỷ lệ 35,1 %.

          - Quy mô dân số: 11470 người.

          - Chỉ tiêu sử dụng đất toàn khu: 7,9 m2/người.

          - Mật độ xây dựng toàn khu: (tính trên diện tích phù hợp quy hoạch): 43%.

          + Khối đế: tối đa 43%.

          + Khối tháp: tối đa 16%.

          - Hệ số sử dụng đất: tối đa 8,28 (tính trên diện tích phù hợp quy hoạch), trong đó:

          + Chức năng căn hộ: 5,5;

          + Chức năng thương mại, dịch vụ, phục vụ công đồng, văn phòng: 2,2.

          + Chức năng đậu xe nổi: 0,58 (cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt thiết kế cơ sở sẽ xem xét diện tich, số lượng chỗ đậu xe trên cơ sở đáp ứng như cầu sử dụng các chức năng công trình theo quy chuẩn xây dựng hiện hành).

          - Tầng cao công trình: 44 tầng (bao gồm các tầng theo QCVN 03:2012/BXD)

          + Khối đế: 08 tầng;

          + Khối tháp: 28 tầng;

          - Chiều cao xây dựng công trình (tính từ cốt lề đường ổn định tiếp giáp lô đất đến đỉnh mái công trình): tối đa 165 m (Khối để cao 41m).

          3. Về thay đổi chi tiêu quy hoạch – kiến trúc:

          - Đối với khu đất 9.953 m2: chuyển từ văn phòng và đất ở (văn phòng giao dịch trưng bày sản phẩm, nhà ở cán bộ công nhân viên) sang khu phức hợp nhà ở - Trung tâm thương mại – văn phòng. Căn cứ Giấy phép xây dựng số 2890/GPXD ngày 16 tháng 6 năm 1995 của Kiến trúc sư trưởng thành phố.

          - Đối với khu đất 1.662 m2: căn cứ Công văn số 305/STC-BVG ngày 10 tháng 01 năm 2013 của Sở Tài chính về đơn giá thuê đất của Công ty TNHH Khu liên hợp nhà ở và Trung tâm thương mại Parkland tại phường An Phú, quận 2, cụ thể:

          + Mật độ xây dựng: tính trên diện tích phù hợp quy hoạch của toàn khu là: 30-40%.

          + Tầng cao tối đa: 49 tầng (không kể tầng hầm, lửng và sân thượng),

          + Chiều cao tối đa khoảng: 165m

          4. Mục đích sử dụng đất: đất ở tại đô thị (xây dựng khu phức hợp nhà ở - Trung tâm thương mại – văn phòng).

5. Thời hạn và hình thức sử dụng đất: đến hết ngày 11 tháng 7 năm 2057.

6. Mục đích của việc xác định giá đất: Làm cơ sở để đơn vị sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước theo quy định.

7. Thời điểm thẩm định giá: tháng 04/2020.

8. Tiêu chí đánh giá cụ thể hồ sơ dự thầu: theo bản quy định ban hành kèm theo Quyết định số 2017/QĐ-TNMT-KTĐ ngày 02/8/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường (đã đăng trên website của Sở Tài nguyên và Môi trường).

9. Giá dự thầu: (theo điểm 4 mục 1 phần II của Hướng dẫn ban hành kèm theo Quyết định số 2017/QĐ-TNMT-KTĐ ngày 02/8/2016: mức giá trần là 56.190.774 đồng và giá sàn là 28.095.387 đồng.

10. Thời hạn nộp Thư báo giá (theo mẫu): 03 ngày làm việc kể từ ngày đăng thông tin trên website của Sở./.

 

                                                                                                                                                                                                                                          Phòng Kinh tế đất.


Số lượt người xem: 431    

TIN MỚI HƠN

TIN ĐÃ ĐƯA

Xem tiếp
Xem theo ngày Xem theo ngày
Tìm kiếm